Eat like a horse nghĩa là gì? | Thành ngữ tiếng Anh

Định nghĩa / Ý nghĩa Thành ngữ (idiom) eat like a horse (ăn như một con ngựa) nghĩa là ăn rất nhiều, ăn khỏe hoặc có thói quen ăn rất nhiều, sở hữu máu tham ăn. Nguồn gốc / Xuất xứ Thành ngữ eat like a horse có nguồn gốc từ hình ảnh ngựa ăn … Đọc tiếp

On the back burner nghĩa là gì? | Thành ngữ tiếng Anh

Định nghĩa / Ý nghĩa Thành ngữ (idiom) on the back burner (trên bếp sau) nghĩa là bị xếp thứ tự ưu tiên thứ yếu, ít hoặc không quan trọng, không phải là việc khẩn cấp cần được giải quyết nhanh chóng. Khimột việc gì đó, một vấn đề gì đóđược miêu tả là on … Đọc tiếp

Eat breakfast like a king, lunch like a prince, and dinner like pauper nghĩa là gì? | Châm ngôn tiếng Anh

Định nghĩa / Ý nghĩa Câu châm ngôn (adage) Eat breakfast like a king, lunch like a prince, and dinner like a pauper (Hãy ăn bữa sáng như một vị vua, bữa trưa như một hoàng tử, và bữa tối như một người nghèo túng) là một lời khuyên nghĩa là bạn nên ăn bữa … Đọc tiếp

The whole nine yards & Go the whole nine yards nghĩa là gì? | Thành ngữ tiếng Anh

Định nghĩa / Ý nghĩa Thành ngữ (idiom) the whole nine yards (toàn bộ chín yard) nghĩa là tất cả, toàn bộ, đầy đủ (những thứ gì đang được nhắc đến hay đang được liệt kê). Thành ngữ liên quan go the whole nine yards (đi toàn bộ chín yard) có nghĩa là làm việc … Đọc tiếp

Butter is gold in the morning, silver at noon, and lead at night nghĩa là gì? | Thành ngữ tiếng Anh

Định nghĩa / Ý nghĩa Tục ngữ (proverb) Butter is gold in the morning, silver at noon, and lead at night (Bơ là vàng vào buổi sáng, bạc lúc trưa, và chì lúc tối) nghĩa là bơ có nhiều giá trị dinh dưỡng nhất cho con người vào buổi sáng, ít hơn một chút vào … Đọc tiếp

Have big shoes to fill nghĩa là gì? | Thành ngữ tiếng Anh

Định nghĩa / Ý nghĩa Thành ngữ (idiom) have big shoes to fill (có những chiếc giày lớn để làm đầy, hay phải mang những chiếc giày lớn) nghĩa là phải nỗ lực, cố gắng làm việc siêng năng, chăm chỉ để sánh được với và duy trì (nếu không phải là vượt qua) những … Đọc tiếp

Shoot square & square shooter nghĩa là gì? | Thành ngữ tiếng Anh

Định nghĩa / Ý nghĩa Thành ngữ (idiom) shoot square (bắn vuông) nghĩa là đối xử với ai đó một cách công bằng, thẳng thắn, trung thực, thật thà. Thành ngữ square shooter (người bắn vuông) nghĩa là một người có xu hướng, thói quen đối xử với người khác công bằng, thẳng thắn, thực … Đọc tiếp

Fill one’s shoes nghĩa là gì? | Thành ngữ tiếng Anh

Định nghĩa / Ý nghĩa Thành ngữ (idiom) fill one’s shoes (làm đầy những chiếc giày của ai, hay mang những chiếc giày của ai) nghĩa là thay thế ai đó để làm, đảm đương công việc, trọng trách, trách nhiệm mà họ đã từng phải đảm đương. Thành ngữ fill one’s shoes thường được … Đọc tiếp

Hold one’s feet to the fire nghĩa là gì? | Thành ngữ tiếng Anh

Hold one’s feet to the fire nghĩa là gì? Thành ngữ (idiom) hold one’s feet to the fire (dí chân của ai vào lửa) nghĩa là gây áp lực để khiến một người phải làm một việc gì, thường là việc mà họ không muốn làm. One’s (của ai) là cách viết đại diện cho … Đọc tiếp

Shoot straight & Straight shooter nghĩa là gì? | Thành ngữ tiếng Anh

Định nghĩa / Ý nghĩa Thành ngữ (idiom) shoot straight (bắn thẳng) nghĩa là đối xử thẳng thắn, thật thà và công bằng (với ai đó), ví dụ như nói chuyện thẳng thắn và trung thực với họ. Thành ngữ straight shooter (người bắn thẳng) nghĩa là người thẳng thắn, trung thực, công minh. Đây … Đọc tiếp

error: